If an error occurred or the following message in Vietnamese language and you cannot find a solution, than check answer in English. Table below helps to know how correctly this phrase sounds in English.
| id |
Vietnamese |
English |
| 100 | Nhấn Ctrl-Alt-Del để mở khóa |
Press Ctrl-Alt-Del to unlock |
| 101 | Chọn người dùng |
Select a user |
| 102 | Chọn tùy chọn đăng nhập cho %s hoặc nhấn ESC để chuyển người dùng |
Select a sign-in option for %s or hit ESC to switch users |
| 103 | Nhập thông tin đăng nhập cho %s hoặc nhấn ESC để chuyển người dùng/phương pháp đăng nhập |
Enter credentials for %s or hit ESC to switch users/sign-in methods |
| 104 | Chọn tùy chọn hoặc nhấn ESC để quay lại |
Select an option or hit ESC to go back |
| 105 | Người dùng |
User |
| 106 | OK |
Ok |
| 107 | Hủy |
Cancel |
| 108 | Có |
Yes |
| 109 | Không |
No |
| 110 | Khóa |
Lock |
| 111 | Đăng xuất |
Sign out |
| 112 | Đổi mật khẩu |
Change a password |
| 113 | Trình quản lý Tác vụ |
Task Manager |
| 114 | Chuyển Người dùng |
Switch User |
| 125 | %1!s! %2!s! |
%1!s! %2!s! |
| 126 | X |
X |
| 127 | _ |
_ |
| 128 | Bảo mật Windows |
Windows Security |
| 129 | Nhập thông tin đăng nhập mới cho %s hoặc nhấn ESC để hủy |
Enter new credentials for %s or hit ESC to cancel |
| 130 | Đăng nhập |
Sign in |
| 150 | Chọn tùy chọn đăng nhập hoặc nhấn ESC để hủy |
Select a sign-in options or hit ESC to cancel |
| 151 | Nhiều lựa chọn hơn |
More choices |
| 152 | Đóng |
Close |
| 153 | Nhớ thông tin đăng nhập của tôi |
Remember me |